thu

English · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thu

noun

  1. Cá thu.
  2. Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Thu đã qua, đông đang tới.
  3. Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua. Đã mấy thu qua.

verb

  1. Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Thu lại.
  2. Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi. Rơm được thu lại thành đống.
  3. Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động. Hội nghị thu được kết quả tốt đẹp.
  4. Ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng máy. Bài hát được thu vào băng.
  5. Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại. Diện tích đất hoang thu hẹp dần.
  6. Làm cho thân mình gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn. Ngồi thu ở một góc.

In English

  • autumn season
  • collect to get from someone
  • tape to record, particularly onto magnetic tape
  • receive to take what is offered, accept from another

Talk about this word

Cite this
MLA

"thu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thu. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thu

Chicago

"thu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thu.

BibTeX
@misc{thu_2026,
  title = {thu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thu},
  urldate = {2026-11-06}
}