thu
English · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thu
noun
- Cá thu.
- Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Thu đã qua, đông đang tới.
- Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua. Đã mấy thu qua.
verb
- Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Thu lại.
- Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi. Rơm được thu lại thành đống.
- Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động. Hội nghị thu được kết quả tốt đẹp.
- Ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng máy. Bài hát được thu vào băng.
- Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại. Diện tích đất hoang thu hẹp dần.
- Làm cho thân mình gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn. Ngồi thu ở một góc.
In English
Talk about this word "thu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thu. Accessed 6 Nov. 2026. thu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thu "thu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thu.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{thu_2026,
title = {thu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thu},
urldate = {2026-11-06}
}