thu nhập
Tiếng Việt
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
thu nhập
- tʰu˧˧ ɲə̰ʔp˨˩ Hà Nội
- tʰu˧˥ ɲə̰p˨˨ Huế
- tʰu˧˧ ɲəp˨˩˨ Saigon
- tʰu˧˥ ɲəp˨˨ Vinh
- tʰu˧˥ ɲə̰p˨˨ Thanh Chương
- tʰu˧˥˧ ɲə̰p˨˨ Hà Tĩnh
यह कहाँ से आया
Âm Hán-Việt của chữ Hán 收入.
__NOEDITSECTION__
संज्ञा
- Nhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày. Thu nhập có hơn trước vì chăn nuôi thêm..
अंग्रेज़ी में
इस शब्द पर बात करें "thu nhập." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thu%20nh%E1%BA%ADp. Accessed 7 Nov. 2026. thu nhập. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thu%20nh%E1%BA%ADp "thu nhập." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thu%20nh%E1%BA%ADp.उद्धृत करें
@misc{thu_nha_p_2026,
title = {thu nhập},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thu%20nh%E1%BA%ADp},
urldate = {2026-11-07}
}