thuận

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thuận

noun

  1. Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhiên. Thuận tay lấy giúp quyển sách trên kệ.
  2. Bằng lòng, đồng tình. Thuận lấy nhau.

adjective

  1. Theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật. Thuận chiều kim đồng hồ.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thuận." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thu%E1%BA%ADn. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thuận. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BA%ADn

Chicago

"thuận." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BA%ADn.

BibTeX
@misc{thua_n_2026,
  title = {thuận},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BA%ADn},
  urldate = {2026-11-06}
}