thuật toán

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thuật toán

  • tʰwə̰ʔt˨˩ twaːn˧˥ Hà Nội
  • tʰwə̰k˨˨ twa̰ːŋ˩˧ Huế
  • tʰwək˨˩˨ twaːŋ˧˥ Saigon
  • tʰwət˨˨ twan˩˩ Vinh
  • tʰwə̰t˨˨ twan˩˩ Thanh Chương
  • tʰwə̰t˨˨ twa̰n˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Một tập hợp hữu hạn của các chỉ thị hay phương cách được định nghĩa rõ ràng cho việc hoàn tất một số sự việc từ một trạng thái ban đầu cho trước; khi các chỉ thị này được áp dụng triệt để thì sẽ dẫn đến kết quả sau cùng như đã dự đoán.

Similar: giải thuật

Thesaurus

noun

Similar: giải thuật

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thuật toán." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thu%E1%BA%ADt%20to%C3%A1n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thuật toán. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BA%ADt%20to%C3%A1n

Chicago

"thuật toán." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BA%ADt%20to%C3%A1n.

BibTeX
@misc{thua_t_toa_n_2026,
  title = {thuật toán},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BA%ADt%20to%C3%A1n},
  urldate = {2026-11-07}
}