thuốc lào

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thuốc lào

  • tʰuək˧˥ la̤ːw˨˩ Hà Nội
  • tʰuək˩˧ laːw˧˧ Huế
  • tʰuək˧˥ laːw˨˩ Saigon
  • tʰuək˩˩ laːw˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • tʰuək˩˧ laːw˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Cây độc được trồng để lấy lá làm thuốc hút, cây hàng năm, cao chừng 1m, toàn cây có dính lông, lá to, mọc so le, hình trứng đầu nhọn, to và dày hơn lá cây thuốc lá; dân gian còn dùng lá phơi khô thái nhỏ đắp vào chỗ đứt tay chân để cầm máu, chữa rắn rết và côn trùng cắn, trong nông nghiệp dùng vụn lá ngâm nước phun lên cây trừ sâu bọ.
  2. Sợi khô lấy từ lá của cây thuốc lào, dùng để hút, thường ở dạng bánh hoặc bao. Nhớ ai như nhớ thuốc lào,.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thuốc lào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c%20l%C3%A0o. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thuốc lào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c%20l%C3%A0o

Chicago

"thuốc lào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c%20l%C3%A0o.

BibTeX
@misc{thuo_c_la_o_2026,
  title = {thuốc lào},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c%20l%C3%A0o},
  urldate = {2026-11-07}
}