thuộc lòng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thuộc lòng

  • tʰuək˨˩ la̤wŋ˨˩ Hà Nội
  • tʰuək˨˨ lawŋ˧˧ Huế
  • tʰuək˨˩˨ lawŋ˨˩ Saigon
  • tʰuək˨˨ lawŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

verb

  1. Thuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ. Học thuộc lòng bài thơ.

Similar: học thuộc, thuộc làu, thuộc nằm lòng

Thesaurus

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thuộc lòng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%99c%20l%C3%B2ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thuộc lòng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%99c%20l%C3%B2ng

Chicago

"thuộc lòng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%99c%20l%C3%B2ng.

BibTeX
@misc{thuo_c_lo_ng_2026,
  title = {thuộc lòng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%99c%20l%C3%B2ng},
  urldate = {2026-11-06}
}