thuỷ lợi

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

thuỷ lợi

  • tʰwḭ˧˩˧ lə̰ːʔj˨˩ Hà Nội
  • tʰwi˧˩˨ lə̰ːj˨˨ Huế
  • tʰwi˨˩˦ ləːj˨˩˨ Saigon
  • tʰwi˧˩ ləːj˨˨ Vinh
  • tʰwi˧˩ lə̰ːj˨˨ Thanh Chương
  • tʰwḭʔ˧˩ lə̰ːj˨˨ Hà Tĩnh

Định nghĩa

  1. Công tác khơi ngòi, đắp đập, dẫn nước vào ruộng.

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"thuỷ lợi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%B7%20l%E1%BB%A3i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thuỷ lợi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%B7%20l%E1%BB%A3i

Chicago

"thuỷ lợi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%B7%20l%E1%BB%A3i.

BibTeX
@misc{thuy_lo_i_2026,
  title = {thuỷ lợi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%B7%20l%E1%BB%A3i},
  urldate = {2026-11-07}
}