tiên đề

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tiên đề

  • tiən˧˧ ɗe̤˨˩ Hà Nội
  • tiəŋ˧˥ ɗe˧˧ Huế
  • tiəŋ˧˧ ɗe˨˩ Saigon
  • tiən˧˥ ɗe˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • tiən˧˥˧ ɗe˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Mệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí thuyết toán học nào đó. Các tiên đề hình học.
  2. Điều chân lí không thể chứng minh, nhưng là đơn giản, hiển nhiên, dùng làm xuất phát điểm trong một hệ thống lí luận nào đó.

In English

  • axiom philosophy: supposed self‐evident or necessary truth

Talk about this word

Cite this
MLA

"tiên đề." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAn%20%C4%91%E1%BB%81. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tiên đề. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAn%20%C4%91%E1%BB%81

Chicago

"tiên đề." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAn%20%C4%91%E1%BB%81.

BibTeX
@misc{tie_n_e_2026,
  title = {tiên đề},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAn%20%C4%91%E1%BB%81},
  urldate = {2026-11-07}
}