tiên nghiệm

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tiên nghiệm

  • tiən˧˧ ŋiə̰ʔm˨˩ Hà Nội
  • tiəŋ˧˥ ŋiə̰m˨˨ Huế
  • tiəŋ˧˧ ŋiəm˨˩˨ Saigon
  • tiən˧˥ ŋiəm˨˨ Vinh
  • tiən˧˥ ŋiə̰m˨˨ Thanh Chương
  • tiən˧˥˧ ŋiə̰m˨˨ Hà Tĩnh

adjective

  1. .
  2. Có trước mọi kinh nghiệm hoặc không thể hoàn toàn giải thích bằng kinh nghiệm. Các đinh đề là những chân lý tiên nghiệm.
  3. Thuật ngữ dùng trong triết học duy tâm để chỉ những hình thức tiên thiên của nhận thức, có trước kinh nghiệm.

In English

  • a priori logic: based on hypothesis rather than experiment

Talk about this word

Cite this
MLA

"tiên nghiệm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAn%20nghi%E1%BB%87m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tiên nghiệm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAn%20nghi%E1%BB%87m

Chicago

"tiên nghiệm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAn%20nghi%E1%BB%87m.

BibTeX
@misc{tie_n_nghie_m_2026,
  title = {tiên nghiệm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAn%20nghi%E1%BB%87m},
  urldate = {2026-11-07}
}