tiêu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tiêu

verb

  1. Trừ bỏ đi.
  2. Mất đi, tan tác ra, mòn dần hết.
  3. Nấu kim loại cho chảy ra
  4. Bán hàng hóa
  5. Đốt cho khô, cháy bỏng.
  6. Nêu ra cho mọi người thấy.

noun

  1. Một loại nhạc cụ hình ống, thường làm bằng tre hoặc trúc, người ta thổi hơi theo chiều dọc tiêu để tạo ra âm thanh (khác với sáo, người ta thổi ngang).
  2. Đêm (dùng trong một số từ Hán Việt)
  3. Miệng méo.
  4. Khoảng trời không.
  5. Cây gai chưa ngâm nước - Cây chuối. Thánh thót tàu tiêu mấy hạt mưa (Hồ Xuân Hương).
  6. Khoáng vật trắng, dùng chế thuốc súng (nitrade kali)
  7. Ngọn cây, cái nêu
  8. Cây gần họ với ngải
  9. Hồ tiêu, hạt tiêu.
  10. Bó đuốc.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tiêu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAu. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tiêu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAu

Chicago

"tiêu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAu.

BibTeX
@misc{tie_u_2026,
  title = {tiêu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAu},
  urldate = {2026-11-06}
}