tiêu điểm

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tiêu điểm

  • tiəw˧˧ ɗiə̰m˧˩˧ Hà Nội
  • tiəw˧˥ ɗiəm˧˩˨ Huế
  • tiəw˧˧ ɗiəm˨˩˦ Saigon
  • tiəw˧˥ ɗiəm˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • tiəw˧˥˧ ɗiə̰ʔm˧˩ Hà Tĩnh

noun

  1. Điểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song. Tiêu điểm của gương cầu.
  2. Nơi tập trung cao độ các hoạt động khác nhau và từ đó toả ảnh hưởng lớn ra các nơi khác. Vùng này là một tiêu điểm của phong trào cách mạng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tiêu điểm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAu%20%C4%91i%E1%BB%83m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tiêu điểm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAu%20%C4%91i%E1%BB%83m

Chicago

"tiêu điểm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAu%20%C4%91i%E1%BB%83m.

BibTeX
@misc{tie_u_ie_m_2026,
  title = {tiêu điểm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%C3%AAu%20%C4%91i%E1%BB%83m},
  urldate = {2026-11-07}
}