ميكوين

tiếng Hin-đi

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

tiếng Hin-đi

من أين أتت

"Hindi" nguyên thủy đến từ tiếng Ba Tư.

__NOEDITSECTION__

اسم علم

  1. Ngôn ngữ dùng trong Tiểu Bang Bắc Ấn Độ. Cũng dùng ở Fiji, Guyana, và như tiếng thứ hai của người Ấn-độ trong nhiều nước khác.

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"tiếng Hin-đi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng%20hin-%C4%91i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tiếng Hin-đi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng%20hin-%C4%91i

Chicago

"tiếng Hin-đi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng%20hin-%C4%91i.

BibTeX
@misc{tie_ng_hin_i_2026,
  title = {tiếng Hin-đi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng%20hin-%C4%91i},
  urldate = {2026-11-07}
}