tiếng lóng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tiếng lóng

  • tiəŋ˧˥ lawŋ˧˥ Hà Nội
  • tiə̰ŋ˩˧ la̰wŋ˩˧ Huế
  • tiəŋ˧˥ lawŋ˧˥ Saigon
  • tiəŋ˩˩ lawŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tiə̰ŋ˩˧ la̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Cách nói một ngôn ngữ riêng trong một tầng lớp hoặc một nhóm người nào đó, cốt chỉ để cho trong nội bộ hiểu với nhau mà thôi. Bọn phe phẩy dùng tiếng lóng giao dịch với nhau.

In English

  • slang unconventional language

Talk about this word

Cite this
MLA

"tiếng lóng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng%20l%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tiếng lóng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng%20l%C3%B3ng

Chicago

"tiếng lóng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng%20l%C3%B3ng.

BibTeX
@misc{tie_ng_lo_ng_2026,
  title = {tiếng lóng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng%20l%C3%B3ng},
  urldate = {2026-11-06}
}