tiết
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tiết
noun
- Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn. Tiết gà.
- Khoảng thời gian một năm, tính theo khí hậu. Một năm có bốn mùa tám tiết.
- Một đoạn có đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách. Phần đầu có năm tiết.
- Khoảng thời gian lên lớp, giữa hai lúc nghỉ. Tiết
- Phút.
- Chỉ khí trong sạch, cương trực. Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (Truyện Kiều)
verb
- Rỉ ra, thoát ra.
- Nói một bộ phận trong cơ thể sản ra một chất dịch. Tiết nước bọt.
In English
Talk about this word "tiết." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFt. Accessed 6 Nov. 2026. tiết. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFt "tiết." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFt.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tie_t_2026,
title = {tiết},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFt},
urldate = {2026-11-06}
}