tiền công
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
tiền công
- tiə̤n˨˩ kəwŋ˧˧ Hà Nội
- tiəŋ˧˧ kəwŋ˧˥ Huế
- tiəŋ˨˩ kəwŋ˧˧ Saigon
- tiən˧˧ kəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tiən˧˧ kəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
名词
- Khoản tiền nhận được sau khi lao động. Nhân viên ấy đến nhận tiền công của mình.
英语
- pay money given in return for work
讨论这个词 "tiền công." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%81n%20c%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026. tiền công. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%81n%20c%C3%B4ng "tiền công." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%81n%20c%C3%B4ng.
引用
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tie_n_co_ng_2026,
title = {tiền công},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%81n%20c%C3%B4ng},
urldate = {2026-11-06}
}