tiểu đội
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
tiểu đội
- tiə̰w˧˩˧ ɗo̰ʔj˨˩ Hà Nội
- tiəw˧˩˨ ɗo̰j˨˨ Huế
- tiəw˨˩˦ ɗoj˨˩˨ Saigon
- tiəw˧˩ ɗoj˨˨ Vinh
- tiəw˧˩ ɗo̰j˨˨ Thanh Chương
- tiə̰ʔw˧˩ ɗo̰j˨˨ Hà Tĩnh
它从哪里来
Phiên âm từ chữ Hán 小隊. Trong đó: 小 (“tiểu”: nhỏ); 隊 (“đội”: đội quân).
__NOEDITSECTION__
名词
- Đơn vị tổ chức nhỏ nhất trong quân đội, thường gồm sáu đến mười hai người, nằm trong biên chế trung đội. Tập trung các tiểu đội để hành quân dã ngoại.
英语
- platoon unit of 30-40 soldiers
讨论这个词 "tiểu đội." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20%C4%91%E1%BB%99i. Accessed 7 Nov. 2026. tiểu đội. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20%C4%91%E1%BB%99i "tiểu đội." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20%C4%91%E1%BB%99i.引用
@misc{tie_u_o_i_2026,
title = {tiểu đội},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20%C4%91%E1%BB%99i},
urldate = {2026-11-07}
}