米克温

tiểu đội

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

tiểu đội

  • tiə̰w˧˩˧ ɗo̰ʔj˨˩ Hà Nội
  • tiəw˧˩˨ ɗo̰j˨˨ Huế
  • tiəw˨˩˦ ɗoj˨˩˨ Saigon
  • tiəw˧˩ ɗoj˨˨ Vinh
  • tiəw˧˩ ɗo̰j˨˨ Thanh Chương
  • tiə̰ʔw˧˩ ɗo̰j˨˨ Hà Tĩnh

它从哪里来

Phiên âm từ chữ Hán 小隊. Trong đó: 小 (“tiểu”: nhỏ); 隊 (“đội”: đội quân).

__NOEDITSECTION__

名词

  1. Đơn vị tổ chức nhỏ nhất trong quân đội, thường gồm sáu đến mười hai người, nằm trong biên chế trung đội. Tập trung các tiểu đội để hành quân dã ngoại.

英语

讨论这个词

引用
MLA

"tiểu đội." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20%C4%91%E1%BB%99i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tiểu đội. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20%C4%91%E1%BB%99i

Chicago

"tiểu đội." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20%C4%91%E1%BB%99i.

BibTeX
@misc{tie_u_o_i_2026,
  title = {tiểu đội},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20%C4%91%E1%BB%99i},
  urldate = {2026-11-07}
}