tiểu cầu
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
tiểu cầu
- tiə̰w˧˩˧ kə̤w˨˩ Hà Nội
- tiəw˧˩˨ kəw˧˧ Huế
- tiəw˨˩˦ kəw˨˩ Saigon
- tiəw˧˩ kəw˧˧ Vinh, Thanh Chương
- tiə̰ʔw˧˩ kəw˧˧ Hà Tĩnh
danh từ
- Loại tế bào máu có chức năng cầm máu bằng cách làm máu vón cục và đông lại khi mạch máu bị thương.
Bằng tiếng Anh
- platelet particle found in the blood of mammals
Trò chuyện về từ này "tiểu cầu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20c%E1%BA%A7u. Accessed 7 Nov. 2026. tiểu cầu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20c%E1%BA%A7u "tiểu cầu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20c%E1%BA%A7u.Trích dẫn
@misc{tie_u_ca_u_2026,
title = {tiểu cầu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20c%E1%BA%A7u},
urldate = {2026-11-07}
}