tiểu hành tinh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tiểu hành tinh

  • tiə̰w˧˩˧ ha̤jŋ˨˩ tïŋ˧˧ Hà Nội
  • tiəw˧˩˨ han˧˧ tïn˧˥ Huế
  • tiəw˨˩˦ han˨˩ tɨn˧˧ Saigon
  • tiəw˧˩ hajŋ˧˧ tïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tiə̰ʔw˧˩ hajŋ˧˧ tïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Những thiên thể bằng đá, kim loại hoặc băng không có bầu khí quyển, vô định hình, quay quanh Mặt Trời như một hành tinh. NASA phát hiện tiểu hành tinh Bennu có nguy cơ lao vào Trái đất.

In English

  • asteroid astronomy: a naturally occurring solid object, which is smaller than a planet an

Talk about this word

Cite this
MLA

"tiểu hành tinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20h%C3%A0nh%20tinh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tiểu hành tinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20h%C3%A0nh%20tinh

Chicago

"tiểu hành tinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20h%C3%A0nh%20tinh.

BibTeX
@misc{tie_u_ha_nh_tinh_2026,
  title = {tiểu hành tinh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BB%83u%20h%C3%A0nh%20tinh},
  urldate = {2026-11-07}
}