tim

English · Français · Deutsch · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tim

  • tim˧˧ Hà Nội
  • tim˧˥ Huế
  • tim˧˧ Saigon
  • tim˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tim˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 心 (HV: tâm).

Tương quan ‹i› ↔ ‹â› có thể thấy qua một số ví dụ khác: phím, kịp, kín, nhịn.

Nghĩa bóng của từ "tim" trong tiếng Việt hiện đại ít nhiều một phần là do ảnh hưởng của nước ngoài. Theo truyền thống, các bộ phận tượng trưng cho trạng thái tâm lý và cảm xúc là bụng, lòng, dạ.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể. Khám bệnh tim mạch.
  2. figuratively Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu. Trái tim nhân hậu.
  3. Phần hoặc điểm ở chính giữa của một số vật. Đo từ tim đường ra.
  4. Bấc đèn. Dầu hao tim lụn.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tim." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tim. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tim. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tim

Chicago

"tim." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tim.

BibTeX
@misc{tim_2026,
  title = {tim},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tim},
  urldate = {2026-11-06}
}

From Wiktionary, the free dictionary, shared under CC BY-SA 4.0. Recordings from Wikimedia Commons, each under its own free license: vi.