tin tưởng
Tiếng Việt
AI 쉬운 말로
짧은 설명을 쓰는 중…
아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.
tin tưởng
- tin˧˧ tɨə̰ŋ˧˩˧ Hà Nội
- tin˧˥ tɨəŋ˧˩˨ Huế
- tɨn˧˧ tɨəŋ˨˩˦ Saigon
- tin˧˥ tɨəŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
- tin˧˥˧ tɨə̰ʔŋ˧˩ Hà Tĩnh
어원
tin + tưởng.
__NOEDITSECTION__
동사
- Đặt hết lòng tin vào. Tin tưởng ở tương lai.
영어로
이 단어에 대해 이야기하기 "tin tưởng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tin%20t%C6%B0%E1%BB%9Fng. Accessed 7 Nov. 2026. tin tưởng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tin%20t%C6%B0%E1%BB%9Fng "tin tưởng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tin%20t%C6%B0%E1%BB%9Fng.
인용하기
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tin_tu_o_ng_2026,
title = {tin tưởng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tin%20t%C6%B0%E1%BB%9Fng},
urldate = {2026-11-07}
}