tinh thần
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tinh thần
- tïŋ˧˧ tʰə̤n˨˩ Hà Nội
- tïn˧˥ tʰəŋ˧˧ Huế
- tɨn˧˧ tʰəŋ˨˩ Saigon
- tïŋ˧˥ tʰən˧˧ Vinh, Thanh Chương
- tïŋ˧˥˧ tʰən˧˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 精神.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người. Đời sống tinh thần.
- Những thái độ, ý nghĩ định hướng cho hoạt động, quyết định hành động của con người (nói tổng quát). Giữ vững tinh thần.
- Sự quan tâm thường xuyên trên cơ sở những nhận thức nhất định. Tinh thần làm việc tốt.
- Cái sâu sắc nhất, cốt yếu nhất của một nội dung nào đó. Tinh thần của bài thơ.
In English
Talk about this word "tinh thần." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tinh%20th%E1%BA%A7n. Accessed 6 Nov. 2026. tinh thần. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tinh%20th%E1%BA%A7n "tinh thần." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tinh%20th%E1%BA%A7n.Cite this
@misc{tinh_tha_n_2026,
title = {tinh thần},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tinh%20th%E1%BA%A7n},
urldate = {2026-11-06}
}