tinh thần

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tinh thần

  • tïŋ˧˧ tʰə̤n˨˩ Hà Nội
  • tïn˧˥ tʰəŋ˧˧ Huế
  • tɨn˧˧ tʰəŋ˨˩ Saigon
  • tïŋ˧˥ tʰən˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • tïŋ˧˥˧ tʰən˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 精神.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Tổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người. Đời sống tinh thần.
  2. Những thái độ, ý nghĩ định hướng cho hoạt động, quyết định hành động của con người (nói tổng quát). Giữ vững tinh thần.
  3. Sự quan tâm thường xuyên trên cơ sở những nhận thức nhất định. Tinh thần làm việc tốt.
  4. Cái sâu sắc nhất, cốt yếu nhất của một nội dung nào đó. Tinh thần của bài thơ.

In English

  • mind ability for rational thought
  • psyche the human soul, mind, or spirit
  • morale the capacity of people to maintain belief in an institution or a goal, or even i

Talk about this word

Cite this
MLA

"tinh thần." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tinh%20th%E1%BA%A7n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tinh thần. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tinh%20th%E1%BA%A7n

Chicago

"tinh thần." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tinh%20th%E1%BA%A7n.

BibTeX
@misc{tinh_tha_n_2026,
  title = {tinh thần},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tinh%20th%E1%BA%A7n},
  urldate = {2026-11-06}
}