tinh trùng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tinh trùng
- tïŋ˧˧ ʨṳŋ˨˩ Hà Nội
- tïn˧˥ tʂuŋ˧˧ Huế
- tɨn˧˧ tʂuŋ˨˩ Saigon
- tïŋ˧˥ tʂuŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- tïŋ˧˥˧ tʂuŋ˧˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 精蟲.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tế bào sinh dục đực nằm trong tinh dịch, có khả năng cử động được và khi vào trứng của giống cái thì có thể tiến triển thành bào thai.
In English
- sperm cell
- spermatozoon reproductive cell of the male
Talk about this word "tinh trùng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tinh%20tr%C3%B9ng. Accessed 6 Nov. 2026. tinh trùng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tinh%20tr%C3%B9ng "tinh trùng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tinh%20tr%C3%B9ng.Cite this
@misc{tinh_tru_ng_2026,
title = {tinh trùng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tinh%20tr%C3%B9ng},
urldate = {2026-11-06}
}