tinh vân

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tinh vân

  • tïŋ˧˧ vən˧˧ Hà Nội
  • tïn˧˥ jəŋ˧˥ Huế
  • tɨn˧˧ jəŋ˧˧ Saigon
  • tïŋ˧˥ vən˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tïŋ˧˥˧ vən˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 星雲.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. .
  2. Vật sáng hay mờ trong vũ trụ, chu vi không rõ, có thể nhìn thấy hoặc chụp được qua kính thiên văn và gồm hai loại. Những khối khí hoặc bụi trong không gian giữa các vì sao và là thành phần của thiên hà. (tinh vân tán quang, còn gọi là tinh vân thiên hà) và những đám sao hình xoắn ốc, tròn hoặc e-líp, tương tự thiên hà và ở ngoài nó. (tinh vân ngoại thiên hà)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tinh vân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tinh%20v%C3%A2n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tinh vân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tinh%20v%C3%A2n

Chicago

"tinh vân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tinh%20v%C3%A2n.

BibTeX
@misc{tinh_va_n_2026,
  title = {tinh vân},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tinh%20v%C3%A2n},
  urldate = {2026-11-06}
}