toàn cầu hóa
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
toàn cầu hóa
- twa̤ːn˨˩ kə̤w˨˩ hwaː˧˥ Hà Nội
- twaːŋ˧˧ kəw˧˧ hwa̰ː˩˧ Huế
- twaːŋ˨˩ kəw˨˩ hwaː˧˥ Saigon
- twan˧˧ kəw˧˧ hwa˩˩ Vinh, Thanh Chương
- twan˧˧ kəw˧˧ hwa̰˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Sự tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa các nước trên thế giới diễn ra dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại và sự tự do hoá thương mại toàn cầu. Quá trình toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.
verb
- Tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa các nước trên thế giới diễn ra dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại và sự tự do hoá thương mại toàn cầu.
In English
- globalisation process of becoming a more interconnected world
Talk about this word "toàn cầu hóa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/to%C3%A0n%20c%E1%BA%A7u%20h%C3%B3a. Accessed 7 Nov. 2026. toàn cầu hóa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/to%C3%A0n%20c%E1%BA%A7u%20h%C3%B3a "toàn cầu hóa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/to%C3%A0n%20c%E1%BA%A7u%20h%C3%B3a.Cite this
@misc{toa_n_ca_u_ho_a_2026,
title = {toàn cầu hóa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/to%C3%A0n%20c%E1%BA%A7u%20h%C3%B3a},
urldate = {2026-11-07}
}