米克温

toàn thể

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

toàn thể

  • twa̤ːn˨˩ tʰḛ˧˩˧ Hà Nội
  • twaːŋ˧˧ tʰe˧˩˨ Huế
  • twaːŋ˨˩ tʰe˨˩˦ Saigon
  • twan˧˧ tʰe˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • twan˧˧ tʰḛʔ˧˩ Hà Tĩnh

它从哪里来

Âm Hán-Việt của chữ Hán 全體.

__NOEDITSECTION__

名词

  1. Tất cả mọi thành viên. Toàn thể đồng bào.
  2. Cái chung, bao gồm tất cả các bộ phận có liên quan chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thế. Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn thể.

英语

讨论这个词

引用
MLA

"toàn thể." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/to%C3%A0n%20th%E1%BB%83. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

toàn thể. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/to%C3%A0n%20th%E1%BB%83

Chicago

"toàn thể." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/to%C3%A0n%20th%E1%BB%83.

BibTeX
@misc{toa_n_the_2026,
  title = {toàn thể},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/to%C3%A0n%20th%E1%BB%83},
  urldate = {2026-11-07}
}