trà đen

Tiếng Việt · Visawe na vinyume

AI Kwa maneno rahisi

Inaandika maelezo mafupi…

Imeandikwa na AI wa nyumbani kutokana na kipengele kilicho hapa chini, kwa lugha yako. Chanzo ni kipengele chenyewe.

trà đen

  • ʨa̤ː˨˩ ɗɛn˧˧ Hà Nội
  • tʂaː˧˧ ɗɛŋ˧˥ Huế
  • tʂaː˨˩ ɗɛŋ˧˧ Saigon
  • tʂaː˧˧ ɗɛn˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʂaː˧˧ ɗɛn˧˥˧ Hà Tĩnh

Limetoka wapi

Từ trà + đen. Tên gọi này dựa vào màu sắc của lá trà sau khi được sấy khô có màu đen.

__NOEDITSECTION__

nomino

  1. Loại trà có tính oxy hóa cao hơn các loại trà ô long, trà vàng, trà trắng và trà xanh. Trà đen là thứ giải khát ưa dùng ở nhiều nước châu Âu, châu Á. Uống trà đen tức là uống thêm chất bồi dưỡng cho cơ thể. Ở Nhật, trong giờ giải lao của cuộc họp, người ta uống trà đen. Trà đen đặc hòa với sữa. Công nhân nghỉ giữa ca, hoặc bước vào đầu ca làm việc cũng dùng trà đen.

Yanayofanana: chè đen, hồng trà

Visawe na vinyume

nomino

Yanayofanana: chè đen, hồng trà

Kwa Kiingereza

  • black tea tea leaves which have been "fermented"

Zungumza kuhusu neno hili

Nukuu
MLA

"trà đen." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C3%A0%20%C4%91en. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

trà đen. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%A0%20%C4%91en

Chicago

"trà đen." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%A0%20%C4%91en.

BibTeX
@misc{tra_en_2026,
  title = {trà đen},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%A0%20%C4%91en},
  urldate = {2026-11-07}
}