tràng hạt
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
tràng hạt
- ʨa̤ːŋ˨˩ ha̰ːʔt˨˩ Hà Nội
- tʂaːŋ˧˧ ha̰ːk˨˨ Huế
- tʂaːŋ˨˩ haːk˨˩˨ Saigon
- tʂaːŋ˧˧ haːt˨˨ Vinh
- tʂaːŋ˧˧ ha̰ːt˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
ουσιαστικό
- Chuỗi hạt dài dùng để lần từng hạt trong khi tụng kinh. Cổ đeo tràng hạt.
Στα αγγλικά
- bead rosary ball
- prayer beads string of beads — see also rosary
Συζήτησε αυτή τη λέξη "tràng hạt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C3%A0ng%20h%E1%BA%A1t. Accessed 7 Nov. 2026. tràng hạt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%A0ng%20h%E1%BA%A1t "tràng hạt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%A0ng%20h%E1%BA%A1t.Παραπομπή
@misc{tra_ng_ha_t_2026,
title = {tràng hạt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%A0ng%20h%E1%BA%A1t},
urldate = {2026-11-07}
}