trúc đào

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trúc đào

  • ʨuk˧˥ ɗa̤ːw˨˩ Hà Nội
  • tʂṵk˩˧ ɗaːw˧˧ Huế
  • tʂuk˧˥ ɗaːw˨˩ Saigon
  • tʂuk˩˩ ɗaːw˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • tʂṵk˩˧ ɗaːw˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Cây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.
  2. Cạnh, lá mọc vòng, mỗi mấu thường có.
  3. Lá, hình mũi mác hẹp, cứng, mặt trên màu lục thẫm, mặt dưới nhạt hơn, hoa hồng, đỏ hay trắng, không thơm, toàn cây có nhựa mủ trắng; còn gọi giáp trúc đào, đào lê.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"trúc đào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C3%BAc%20%C4%91%C3%A0o. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

trúc đào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%BAc%20%C4%91%C3%A0o

Chicago

"trúc đào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%BAc%20%C4%91%C3%A0o.

BibTeX
@misc{tru_c_a_o_2026,
  title = {trúc đào},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%BAc%20%C4%91%C3%A0o},
  urldate = {2026-11-07}
}