trúc đào
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trúc đào
- ʨuk˧˥ ɗa̤ːw˨˩ Hà Nội
- tʂṵk˩˧ ɗaːw˧˧ Huế
- tʂuk˧˥ ɗaːw˨˩ Saigon
- tʂuk˩˩ ɗaːw˧˧ Vinh, Thanh Chương
- tʂṵk˩˧ ɗaːw˧˧ Hà Tĩnh
noun
- Cây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.
- Cạnh, lá mọc vòng, mỗi mấu thường có.
- Lá, hình mũi mác hẹp, cứng, mặt trên màu lục thẫm, mặt dưới nhạt hơn, hoa hồng, đỏ hay trắng, không thơm, toàn cây có nhựa mủ trắng; còn gọi giáp trúc đào, đào lê.
In English
- oleander A poisonous shrub
Talk about this word "trúc đào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C3%BAc%20%C4%91%C3%A0o. Accessed 7 Nov. 2026. trúc đào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%BAc%20%C4%91%C3%A0o "trúc đào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%BAc%20%C4%91%C3%A0o.Cite this
@misc{tru_c_a_o_2026,
title = {trúc đào},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%BAc%20%C4%91%C3%A0o},
urldate = {2026-11-07}
}