trăn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trăn
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-lən, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *tlan. Cùng gốc với tiếng Mường tlăn, tiếng Pa Kô tulán, tiếng Khmer ថ្លាន់ (thlan, “trăn”), tiếng Ba Na klăn (“trăn”), tiếng Môn ကၠန် (klɔn, “trăn”), tiếng Nicobar Car tu-lān (“trăn”). Có thể là điệp thức của thằn lằn.
__NOEDITSECTION__
noun
- Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn. Trong vườn bách thú có cả trăn, cá sấu nữa.
In English
- python constricting snake
Talk about this word "trăn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C4%83n. Accessed 6 Nov. 2026. trăn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C4%83n "trăn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C4%83n.Cite this
@misc{tra_n_2026,
title = {trăn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C4%83n},
urldate = {2026-11-06}
}