trơn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trơn
Where it comes from
Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-lǝːn.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi. Đường trơn.
- . Lưu loát, trôi chảy, không vấp váp. Đọc không trơn.
- . Có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí. Vải trơn.
- . Chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì. Lính trơn.
- . Nhẵn, hết nhẵn. Củi cháy trơn cả.
In English
Talk about this word "trơn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C6%A1n. Accessed 6 Nov. 2026. trơn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%A1n "trơn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%A1n.Cite this
@misc{tro_n_2026,
title = {trơn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%A1n},
urldate = {2026-11-06}
}