trơn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trơn

Where it comes from

Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-lǝːn.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi. Đường trơn.
  2. . Lưu loát, trôi chảy, không vấp váp. Đọc không trơn.
  3. . Có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí. Vải trơn.
  4. . Chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì. Lính trơn.
  5. . Nhẵn, hết nhẵn. Củi cháy trơn cả.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"trơn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C6%A1n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

trơn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%A1n

Chicago

"trơn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%A1n.

BibTeX
@misc{tro_n_2026,
  title = {trơn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%A1n},
  urldate = {2026-11-06}
}