trương

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trương

verb

  1. Như chương Ở trạng thái căng phình lên vì hút nhiều nước. Cơm trương.
  2. . Giương. Trương buồm ra khơi.
  3. Giương cao, căng rộng ra để cho mọi người nhìn thấy. Đoàn tuần hành trương cờ và biểu ngữ.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"trương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

trương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"trương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{tru_o_ng_2026,
  title = {trương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-06}
}