trương
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trương
verb
- Như chương Ở trạng thái căng phình lên vì hút nhiều nước. Cơm trương.
- . Giương. Trương buồm ra khơi.
- Giương cao, căng rộng ra để cho mọi người nhìn thấy. Đoàn tuần hành trương cờ và biểu ngữ.
In English
Talk about this word "trương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026. trương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%C6%A1ng "trương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%C6%A1ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tru_o_ng_2026,
title = {trương},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%C6%A1ng},
urldate = {2026-11-06}
}