trưởng thành

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trưởng thành

  • ʨɨə̰ŋ˧˩˧ tʰa̤jŋ˨˩ Hà Nội
  • tʂɨəŋ˧˩˨ tʰan˧˧ Huế
  • tʂɨəŋ˨˩˦ tʰan˨˩ Saigon
  • tʂɨəŋ˧˩ tʰajŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • tʂɨə̰ʔŋ˧˩ tʰajŋ˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 長成.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Trẻ em đã trở thành người lớn.
  2. Động vật phát triển đến mức hoàn chỉnh, đầy đủ. Mèo trưởng thành từ khoảng 7 – 12 tháng tuổi.
  3. Trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình thử thách, rèn luyện. Trưởng thành về mặt chính trị.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"trưởng thành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Fng%20th%C3%A0nh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

trưởng thành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Fng%20th%C3%A0nh

Chicago

"trưởng thành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Fng%20th%C3%A0nh.

BibTeX
@misc{tru_o_ng_tha_nh_2026,
  title = {trưởng thành},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Fng%20th%C3%A0nh},
  urldate = {2026-11-07}
}