trưởng thành
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trưởng thành
- ʨɨə̰ŋ˧˩˧ tʰa̤jŋ˨˩ Hà Nội
- tʂɨəŋ˧˩˨ tʰan˧˧ Huế
- tʂɨəŋ˨˩˦ tʰan˨˩ Saigon
- tʂɨəŋ˧˩ tʰajŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- tʂɨə̰ʔŋ˧˩ tʰajŋ˧˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 長成.
__NOEDITSECTION__
verb
- Trẻ em đã trở thành người lớn.
- Động vật phát triển đến mức hoàn chỉnh, đầy đủ. Mèo trưởng thành từ khoảng 7 – 12 tháng tuổi.
- Trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình thử thách, rèn luyện. Trưởng thành về mặt chính trị.
In English
Talk about this word "trưởng thành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Fng%20th%C3%A0nh. Accessed 7 Nov. 2026. trưởng thành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Fng%20th%C3%A0nh "trưởng thành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Fng%20th%C3%A0nh.Cite this
@misc{tru_o_ng_tha_nh_2026,
title = {trưởng thành},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Fng%20th%C3%A0nh},
urldate = {2026-11-07}
}