trượt băng
Tiếng Việt
AI Простыми словами
Пишу короткое объяснение…
Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.
trượt băng
- ʨɨə̰ʔt˨˩ ɓaŋ˧˧ Hà Nội
- tʂɨə̰k˨˨ ɓaŋ˧˥ Huế
- tʂɨək˨˩˨ ɓaŋ˧˧ Saigon
- tʂɨət˨˨ ɓaŋ˧˥ Vinh
- tʂɨə̰t˨˨ ɓaŋ˧˥ Thanh Chương
- tʂɨə̰t˨˨ ɓaŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
глагол
- Môn thể thao dùng thứ giày riêng để lướt trên mặt nước đóng băng.
По-английски
- ice skating the act, or the sport, of skating on ice
Обсудить это слово "trượt băng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%A3t%20b%C4%83ng. Accessed 7 Nov. 2026. trượt băng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%A3t%20b%C4%83ng "trượt băng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%A3t%20b%C4%83ng.Цитировать
@misc{tru_o_t_ba_ng_2026,
title = {trượt băng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%A3t%20b%C4%83ng},
urldate = {2026-11-07}
}