trả lời
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
trả lời
- ʨa̰ː˧˩˧ lə̤ːj˨˩ Hà Nội
- tʂaː˧˩˨ ləːj˧˧ Huế
- tʂaː˨˩˦ ləːj˨˩ Saigon
- tʂaː˧˩ ləːj˧˧ Vinh, Thanh Chương
- tʂa̰ːʔ˧˩ ləːj˧˧ Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
trả + lời.
__NOEDITSECTION__
động từ
- Nói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu. Hỏi câu nào, trả lời câu ấy.
- Đáp lại bằng thái độ nào đó. Trả lời sự khiêu khích bằng sự im lặng khinh bỉ.
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "trả lời." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%A3%20l%E1%BB%9Di. Accessed 7 Nov. 2026. trả lời. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%A3%20l%E1%BB%9Di "trả lời." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%A3%20l%E1%BB%9Di.Trích dẫn
@misc{tra_lo_i_2026,
title = {trả lời},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%A3%20l%E1%BB%9Di},
urldate = {2026-11-07}
}