trắng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trắng
- ʨaŋ˧˥ Hà Nội
- tʂa̰ŋ˩˧ Huế
- tʂaŋ˧˥ Saigon
- tʂaŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- tʂa̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-laŋʔ (“trắng (mắt/trứng)”), từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *klaŋʔ ~ *kla(a)ŋ (“trắng”). Cùng gốc với tiếng Mường tlẳng, tiếng Ba Na bơlang.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi được mô tả như màu tiêu sắc — màu đen thì là sự vắng mặt của các màu. Vải rất trắng.
- Có màu sáng, phân biệt với những cái cùng loại mà sẫm màu hoặc có màu khác. Đường cát trắng.
- Hoàn toàn không có hoặc không còn gì cả. Chỉ có hai bàn tay trắng.
- Có độ dài bằng hai nốt đen hoặc một nửa nốt tròn (nốt nhạc). La trắng.
Similar: trăng trắng · Opposite: đen
Thesaurus
adjective
Similar: trăng trắng · Opposite: đen
In English
Talk about this word "trắng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%AFng. Accessed 6 Nov. 2026. trắng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%AFng "trắng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%AFng.Cite this
@misc{tra_ng_2026,
title = {trắng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%AFng},
urldate = {2026-11-06}
}