trắng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trắng

  • ʨaŋ˧˥ Hà Nội
  • tʂa̰ŋ˩˧ Huế
  • tʂaŋ˧˥ Saigon
  • tʂaŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʂa̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-laŋʔ (“trắng (mắt/trứng)”), từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *klaŋʔ ~ *kla(a)ŋ (“trắng”). Cùng gốc với tiếng Mường tlẳng, tiếng Ba Na bơlang.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi được mô tả như màu tiêu sắc — màu đen thì là sự vắng mặt của các màu. Vải rất trắng.
  2. Có màu sáng, phân biệt với những cái cùng loại mà sẫm màu hoặc có màu khác. Đường cát trắng.
  3. Hoàn toàn không có hoặc không còn gì cả. Chỉ có hai bàn tay trắng.
  4. Có độ dài bằng hai nốt đen hoặc một nửa nốt tròn (nốt nhạc). La trắng.

Similar: trăng trắng · Opposite: đen

Thesaurus

adjective

Similar: trăng trắng · Opposite: đen

In English

  • white bright and colourless
  • blank (archaic) without color

Talk about this word

Cite this
MLA

"trắng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%AFng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

trắng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%AFng

Chicago

"trắng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%AFng.

BibTeX
@misc{tra_ng_2026,
  title = {trắng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%AFng},
  urldate = {2026-11-06}
}