trị vì
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
trị vì
- ʨḭʔ˨˩ vi̤˨˩ Hà Nội
- tʂḭ˨˨ ji˧˧ Huế
- tʂi˨˩˨ ji˨˩ Saigon
- tʂi˨˨ vi˧˧ Vinh
- tʂḭ˨˨ vi˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
động từ
- Giữ ngôi vua cai trị đất nước. Trị vì thiên hạ.
Bằng tiếng Anh
- reign exercise sovereign power
Trò chuyện về từ này "trị vì." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%8B%20v%C3%AC. Accessed 6 Nov. 2026. trị vì. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%8B%20v%C3%AC "trị vì." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%8B%20v%C3%AC.Trích dẫn
@misc{tri_vi_2026,
title = {trị vì},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%8B%20v%C3%AC},
urldate = {2026-11-06}
}