trọng tài
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trọng tài
- ʨa̰ʔwŋ˨˩ ta̤ːj˨˩ Hà Nội
- tʂa̰wŋ˨˨ taːj˧˧ Huế
- tʂawŋ˨˩˨ taːj˨˩ Saigon
- tʂawŋ˨˨ taːj˧˧ Vinh
- tʂa̰wŋ˨˨ taːj˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 仲裁.
__NOEDITSECTION__
noun
- Người điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao. Trọng tài bóng đá.
- Người được cử ra để phân xử, giải quyết những vụ tranh chấp. Đóng vai trọng tài trong cuộc tranh luận.
In English
- referee sport: umpire, judge of a game
Talk about this word "trọng tài." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%8Dng%20t%C3%A0i. Accessed 7 Nov. 2026. trọng tài. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%8Dng%20t%C3%A0i "trọng tài." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%8Dng%20t%C3%A0i.Cite this
@misc{tro_ng_ta_i_2026,
title = {trọng tài},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%8Dng%20t%C3%A0i},
urldate = {2026-11-07}
}