trời
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trời
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *b-ləːj, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *briiʔ. So sánh với tiếng Mường tlời và tiếng Chứt [Rục] pləːj².
Dạng đặc biệt này vốn là dạng miền Trung-Nam. Các dạng miền Bắc bao gồm giời từ các phương ngữ nội địa, và lời và tời từ các phương ngữ ven biển. Cả hai phương ngữ ven biển miền Bắc đã biến mất hoặc có nguy cơ tuyệt chủng cao kể từ đầu thế kỷ 20, để giời là hình thức đại diện của miền Bắc, mặc dù ngay cả hình thức này cũng đang mất dần vị thế trước hình thức viết.
Được chứng thực trong Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經) dưới dạng 𫶸, trong đó: 巴 + 例, 婆例 (HV hiện đại: ba lệ) và 婆雷 (HV hiện đại: bà lôi). Được chứng nhận trong An Nam tức sự (安南即事, thế kỉ 13) dưới dạng 勃耒.
__NOEDITSECTION__
noun
- Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất. Trời đầy sao.
- Thiên nhiên, ông trời. Trời hạn.
- Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạo và quyết định mọi sự ở trần gian, theo tín ngưỡng. Cầu trời.
adjective
- Hoang dại, không do con người nuôi, trồng. Vịt trời.
- Từ nhấn mạnh một khoảng thời gian đã qua được coi là rất dài, lâu. Mười ngày trời.
interjection
- Tiếng thốt lên để than thở hoặc ngạc nhiên. Trời, sao lại làm như thế?
Similar: trời ơi
Thesaurus
interjection
Similar: trời ơi
In English
Talk about this word "trời." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%9Di. Accessed 6 Nov. 2026. trời. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%9Di "trời." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%9Di.Cite this
@misc{tro_i_2026,
title = {trời},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%9Di},
urldate = {2026-11-06}
}