ميكوين

trở nên

Tiếng Việt · المرادفات والأضداد

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

trở nên

  • ʨə̰ː˧˩˧ nen˧˧ Hà Nội
  • tʂəː˧˩˨ nen˧˥ Huế
  • tʂəː˨˩˦ nəːŋ˧˧ Saigon
  • tʂəː˧˩ nen˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʂə̰ːʔ˧˩ nen˧˥˧ Hà Tĩnh

من أين أتت

trở + nên.

__NOEDITSECTION__

فعل

  1. Hóa ra, thành ra. Trở nên hùng mạnh.

مشابه: trở thành

المرادفات والأضداد

فعل

مشابه: trở thành

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"trở nên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%9F%20n%C3%AAn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

trở nên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%9F%20n%C3%AAn

Chicago

"trở nên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%9F%20n%C3%AAn.

BibTeX
@misc{tro_ne_n_2026,
  title = {trở nên},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%9F%20n%C3%AAn},
  urldate = {2026-11-07}
}