trục trặc
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
trục trặc
- ʨṵʔk˨˩ ʨa̰ʔk˨˩ Hà Nội
- tʂṵk˨˨ tʂa̰k˨˨ Huế
- tʂuk˨˩˨ tʂak˨˩˨ Saigon
- tʂuk˨˨ tʂak˨˨ Vinh
- tʂṵk˨˨ tʂa̰k˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
形容词
- Ở trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng. Máy bay trục trặc trước lúc cất cánh.
- . Ở tình trạng gặp khó khăn, vướng mắc, không được trôi chảy. Công việc trục trặc.
名词
- Sai hỏng của bộ phận nào đó dẫn đến hoạt động không bình thường của máy móc. Những trục trặc về kĩ thuật.
- Khó khăn, vướng mắc gặp phải làm cản trở công việc. Trục trặc về mặt thủ tục, giấy tờ.
英语
- malfunction faulty functioning
讨论这个词 "trục trặc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c%20tr%E1%BA%B7c. Accessed 7 Nov. 2026. trục trặc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c%20tr%E1%BA%B7c "trục trặc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c%20tr%E1%BA%B7c.
引用
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tru_c_tra_c_2026,
title = {trục trặc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c%20tr%E1%BA%B7c},
urldate = {2026-11-07}
}