米克温

trục trặc

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

trục trặc

  • ʨṵʔk˨˩ ʨa̰ʔk˨˩ Hà Nội
  • tʂṵk˨˨ tʂa̰k˨˨ Huế
  • tʂuk˨˩˨ tʂak˨˩˨ Saigon
  • tʂuk˨˨ tʂak˨˨ Vinh
  • tʂṵk˨˨ tʂa̰k˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

形容词

  1. Ở trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng. Máy bay trục trặc trước lúc cất cánh.
  2. . Ở tình trạng gặp khó khăn, vướng mắc, không được trôi chảy. Công việc trục trặc.

名词

  1. Sai hỏng của bộ phận nào đó dẫn đến hoạt động không bình thường của máy móc. Những trục trặc về kĩ thuật.
  2. Khó khăn, vướng mắc gặp phải làm cản trở công việc. Trục trặc về mặt thủ tục, giấy tờ.

英语

讨论这个词

引用
MLA

"trục trặc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c%20tr%E1%BA%B7c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

trục trặc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c%20tr%E1%BA%B7c

Chicago

"trục trặc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c%20tr%E1%BA%B7c.

BibTeX
@misc{tru_c_tra_c_2026,
  title = {trục trặc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c%20tr%E1%BA%B7c},
  urldate = {2026-11-07}
}