trứng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trứng

  • ʨɨŋ˧˥ Hà Nội
  • tʂɨ̰ŋ˩˧ Huế
  • tʂɨŋ˧˥ Saigon
  • tʂɨŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʂɨ̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-ləːŋʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *pnləːŋʔ. Đồng nguyên với tiếng Mường tlởng, tiếng Thổ [Cuối Chăm] kləːŋ³.

Được kiểm chứng qua tiếng Việt trung cổ tlứng, và tlấng đối với phương ngữ miền Bắc trong cuốn Từ điển Việt–Bồ–La (1651).

noun 𫧾,𠨡,𫫷

  1. Một vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên trong chứa phôi, được bao bọc bởi màng hoặc vỏ trong quá trình phát triển; vật thể có hình dạng giống quả trứng.
  2. Trứng ăn được của gia cầm như vịt, ngỗng và đặc biệt là gà; phần bên trong của những quả trứng đó được dùng làm thực phẩm. Trứng gà.
  3. (nghĩa mở rộng) Một món đồ ăn có hình dạng tương đồng một quả trứng, ví dụ như trứng sôcôla.
  4. (cũng là sinh học tế bào) Đồng nghĩa của noãn (“giao tử cái của động vật”); tế bào trứng.. Phụ nữ ở độ tuổi càng cao thì trứng lại càng giảm về số lượng lẫn chất lượng.
  5. (nghĩa bóng, thông tục, hài hước) Trứng dái; tinh hoàn. Sao mày đá vào trứng anh?

In English

  • egg approximately spherical or ellipsoidal body produced by birds, insects, reptiles
  • ovum gamete

Talk about this word

Cite this
MLA

"trứng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A9ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

trứng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A9ng

Chicago

"trứng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A9ng.

BibTeX
@misc{tru_ng_2026,
  title = {trứng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A9ng},
  urldate = {2026-11-06}
}