trứng cá

Tiếng Việt · Synonymes et antonymes

AI En termes simples

Rédaction d'une courte explication…

Écrit par une IA maison à partir de l'entrée ci-dessous, dans votre langue. La source, c'est l'entrée elle-même.

trứng cá

  • ʨɨŋ˧˥ kaː˧˥ Hà Nội
  • tʂɨ̰ŋ˩˧ ka̰ː˩˧ Huế
  • tʂɨŋ˧˥ kaː˧˥ Saigon
  • tʂɨŋ˩˩ kaː˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʂɨ̰ŋ˩˧ ka̰ː˩˧ Hà Tĩnh

D'où il vient

Trứng + cá.

Do quả của loài cây này, bên trong có chứa nhiều hạt nhỏ màu vàng, nhìn giống như trứng cá.

Do các mụn này khi lấy ra hình giống như một trứng cá.

__NOEDITSECTION__

nom

  1. Trứng của các loài cá.
  2. Loài cây thân gỗ nhỏ; lá có mép khía răng cưa; hoa nhỏ màu trắng; quả khi chín có màu đỏ nhạt, ăn được.
  3. Mụn nhỏ lấm tấm thường mọc trên da mặt người. …. Tôi thấy chúng tôi thay đổi. Tiếng nói khác đi. Mặt hơi trứng cá. ….

Proches: mật sâm

Synonymes et antonymes

nom

Proches: mật sâm

En anglais

  • roe eggs of fish

Parler de ce mot

Citer
MLA

"trứng cá." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A9ng%20c%C3%A1. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

trứng cá. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A9ng%20c%C3%A1

Chicago

"trứng cá." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A9ng%20c%C3%A1.

BibTeX
@misc{tru_ng_ca_2026,
  title = {trứng cá},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A9ng%20c%C3%A1},
  urldate = {2026-11-07}
}