trừ phi
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trừ phi
- ʨɨ̤˨˩ fi˧˧ Hà Nội
- tʂɨ˧˧ fi˧˥ Huế
- tʂɨ˨˩ fi˧˧ Saigon
- tʂɨ˧˧ fi˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tʂɨ˧˧ fi˧˥˧ Hà Tĩnh
conjunction
- Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết mà chỉ trong trường hợp đó điều được nói đến mới không còn là đúng nữa. Tuần sau sẽ lên đường, trừ phi trời mưa bão.
In English
- unless except on a specified condition
Talk about this word "trừ phi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%AB%20phi. Accessed 6 Nov. 2026. trừ phi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%AB%20phi "trừ phi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%AB%20phi.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tru_phi_2026,
title = {trừ phi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%AB%20phi},
urldate = {2026-11-06}
}