trừng trị
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trừng trị
- ʨɨ̤ŋ˨˩ ʨḭʔ˨˩ Hà Nội
- tʂɨŋ˧˧ tʂḭ˨˨ Huế
- tʂɨŋ˨˩ tʂi˨˩˨ Saigon
- tʂɨŋ˧˧ tʂi˨˨ Vinh
- tʂɨŋ˧˧ tʂḭ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 懲治.
__NOEDITSECTION__
verb
- Dùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn. Trừng trị kẻ chủ mưu.
In English
- punishment act of punishing
- crack down take harsh action against
Talk about this word "trừng trị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%ABng%20tr%E1%BB%8B. Accessed 7 Nov. 2026. trừng trị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%ABng%20tr%E1%BB%8B "trừng trị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%ABng%20tr%E1%BB%8B.Cite this
@misc{tru_ng_tri_2026,
title = {trừng trị},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%ABng%20tr%E1%BB%8B},
urldate = {2026-11-07}
}