trực thăng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trực thăng

  • ʨɨ̰ʔk˨˩ tʰaŋ˧˧ Hà Nội
  • tʂɨ̰k˨˨ tʰaŋ˧˥ Huế
  • tʂɨk˨˩˨ tʰaŋ˧˧ Saigon
  • tʂɨk˨˨ tʰaŋ˧˥ Vinh
  • tʂɨ̰k˨˨ tʰaŋ˧˥ Thanh Chương
  • tʂɨ̰k˨˨ tʰaŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. máy bay sử dụng phản lực của luồng gió thổi xuống phía dưới (từ các cánh quạt lớn) để có thể bay lên theo chiều thẳng đứng.

Similar: máy bay lên thẳng

Thesaurus

noun

Similar: máy bay lên thẳng

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"trực thăng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%B1c%20th%C4%83ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

trực thăng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%B1c%20th%C4%83ng

Chicago

"trực thăng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%B1c%20th%C4%83ng.

BibTeX
@misc{tru_c_tha_ng_2026,
  title = {trực thăng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%B1c%20th%C4%83ng},
  urldate = {2026-11-07}
}