tra

English · Français · Italiano · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tra

adjective

  1. Già. Ông tra bà lão.

verb

  1. Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây. Tra ngô.
  2. Cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn. Tra muối vào canh.
  3. Cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy nó. Tra gươm vào vỏ.
  4. Lắp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh. Tra kíp nổ.
  5. Truy hỏi gắt gao hoặc dọa dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật. Phải tra cho ra.
  6. Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống. Tra nghĩa từ trong từ điển.

Talk about this word

Cite this
MLA

"tra." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tra. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tra. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tra

Chicago

"tra." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tra.

BibTeX
@misc{tra_2026,
  title = {tra},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tra},
  urldate = {2026-11-06}
}