trang
English · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trang
noun
- Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . . Vở một trăm trang.
- Những điều ghi trong một trang. Chép một trang sách.
- Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụm ở ngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.
- Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức. . . Trang nam nhi.
- Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.
verb
- Trộn lại, đảo lại thứ tự. Trang thóc khi phơi cho khô đều.
- Như trang trải Đã trang xong món nợ.
In English
Talk about this word "trang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/trang. Accessed 6 Nov. 2026. trang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/trang "trang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/trang.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{trang_2026,
title = {trang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/trang},
urldate = {2026-11-06}
}