trang

English · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trang

noun

  1. Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . . Vở một trăm trang.
  2. Những điều ghi trong một trang. Chép một trang sách.
  3. Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụm ở ngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.
  4. Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức. . . Trang nam nhi.
  5. Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.

verb

  1. Trộn lại, đảo lại thứ tự. Trang thóc khi phơi cho khô đều.
  2. Như trang trải Đã trang xong món nợ.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"trang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/trang. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

trang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/trang

Chicago

"trang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/trang.

BibTeX
@misc{trang_2026,
  title = {trang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/trang},
  urldate = {2026-11-06}
}