tranh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tranh
noun
- . x. cỏ tranh.
- Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà. Cắt rạ đánh tranh.
- Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc. Tranh phong cảnh.
verb
- Tìm cách giành lấy, làm thành của mình. Tranh mồi.
- Tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm. Mua tranh hàng.
In English
- thatch straw for covering roofs or stacks
Talk about this word "tranh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tranh. Accessed 6 Nov. 2026. tranh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tranh "tranh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tranh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tranh_2026,
title = {tranh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tranh},
urldate = {2026-11-06}
}