tranh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tranh

noun

  1. . x. cỏ tranh.
  2. Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà. Cắt rạ đánh tranh.
  3. Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc. Tranh phong cảnh.

verb

  1. Tìm cách giành lấy, làm thành của mình. Tranh mồi.
  2. Tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm. Mua tranh hàng.

In English

  • thatch straw for covering roofs or stacks

Talk about this word

Cite this
MLA

"tranh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tranh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tranh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tranh

Chicago

"tranh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tranh.

BibTeX
@misc{tranh_2026,
  title = {tranh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tranh},
  urldate = {2026-11-06}
}