מיקווין

tranh thủ

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

tranh thủ

  • ʨajŋ˧˧ tʰṵ˧˩˧ Hà Nội
  • tʂan˧˥ tʰu˧˩˨ Huế
  • tʂan˧˧ tʰu˨˩˦ Saigon
  • tʂajŋ˧˥ tʰu˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʂajŋ˧˥˧ tʰṵʔ˧˩ Hà Tĩnh

מאיפה זה בא

Âm Hán-Việt của chữ Hán 爭取.

__NOEDITSECTION__

פועל

  1. Cố gắng lôi cuốn về phía mình. Tranh thủ các nước trung lập.
  2. Sử dụng một khoảng thời gian để làm một việc đáng lẽ phải làm vào lúc khác. Tranh thủ giờ nghỉ đi mua vé đá bóng.

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"tranh thủ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tranh%20th%E1%BB%A7. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tranh thủ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tranh%20th%E1%BB%A7

Chicago

"tranh thủ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tranh%20th%E1%BB%A7.

BibTeX
@misc{tranh_thu_2026,
  title = {tranh thủ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tranh%20th%E1%BB%A7},
  urldate = {2026-11-06}
}