Triều Tiên

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Triều Tiên

  • ʨiə̤w˨˩ tiən˧˧ Hà Nội
  • tʂiəw˧˧ tiəŋ˧˥ Huế
  • tʂiəw˨˩ tiəŋ˧˧ Saigon
  • tʂiəw˧˧ tiən˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʂiəw˧˧ tiən˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Triều Tiên 조선, Chosǒn (đây là cách sử dụng tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên). Từ Triều Tiên có nghĩa là "(Xứ) Buổi sáng tươi đẹp".

__NOEDITSECTION__

proper noun

  1. Tên gọi một nền văn hóa và khu vực địa lý nằm tại bán đảo Triều Tiên tại Đông Á.
  2. Bán đảo nằm nhô ra biển ở Đông Á, có đường biên giới đất liền với Trung Quốc.
  3. Tên một quốc gia có chủ quyền đã tồn tại ở khu vực bán đảo Triều Tiên trong khoảng 5 thế kỷ (từ tháng 7 năm 1392 đến tháng 8 năm 1910).
  4. Quốc gia Đông Á trên phần phía bắc bán đảo Triều Tiên.
  5. Tên một dân tộc Đông Á, phần lớn sống ở bán đảo Triều Tiên và nói tiếng Triều Tiên.
  6. Tên ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Triều Tiên, và là ngôn ngữ chính thức của hai nước Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc.

Similar: Bắc Triều Tiên, Hàn Quốc, Xứ Hàn, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, CHDCND Triều Tiên, CHDCNDTT

Thesaurus

In English

  • North Korea a country in East Asia whose territory consists of the northern part of Korea
  • Korean relating to the Korean Peninsula
  • Korea ancient country or both Koreas as a whole

Talk about this word

Cite this
MLA

"Triều Tiên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tri%E1%BB%81u%20ti%C3%AAn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

Triều Tiên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tri%E1%BB%81u%20ti%C3%AAn

Chicago

"Triều Tiên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tri%E1%BB%81u%20ti%C3%AAn.

BibTeX
@misc{trie_u_tie_n_2026,
  title = {Triều Tiên},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tri%E1%BB%81u%20ti%C3%AAn},
  urldate = {2026-11-07}
}